CHƯƠNG TRÌNH HỘI THẢO
Các tiểu ban chuyên môn:Danh sách các báo cáo (sắp xếp theo ID)
| ID | Tên báo cáo | Tác giả | Tiểu ban | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|
| 0099 | Hệ thống giám sát an toàn con người trong kho thông minh dựa trên Digital Twin, IoT và Vision AI | Võ Ngọc Kiều Vy, Ngô Nguyễn Minh Châu, Phan Vũ Minh Hằng, Vũ Phương Linh, Trần Khánh Vy, Đặng Trí Dũng, Đỗ Trí Cường | Chưa BC | |
| 0135 | Tự động hóa trích xuất hồ sơ hoạt động xử lý dữ liệu cá nhân (RoPA) bằng RAG lai và mô hình ngôn ngữ lớn triển khai tại chỗ | Tô Duy Hinh, Nguyễn Lê Quốc Anh, Phan Văn Trị, Nguyễn An Khương | Chưa BC | |
| 0148 | Automated tomato quality grading system using computer vision and deep learning | Hai Long Vu,Vinh Nam Huynh, Quoc Viet Kieu | Chưa BC | |
| 0360 | Phương pháp phát hiện "đường chín đoạn" trong ảnh và video dựa trên YOLO tối ưu hóa cho xử lý thời gian thực | Lê Diệu Linh, Nghiêm Văn Hưng, Nguyễn Văn Căn, Nguyễn Văn Minh | Chưa BC | |
| 0370 | GraphER: An explainable graph-enhanced RAG framework for academic expert recommendation | Doan-Dong Nguyen, Hai-Dang Phan, Tran Nghi Phu | Chưa BC | |
| 0493 | Khai phá dữ liệu mạng xã hội kết hợp mô hình học máy để dự báo xu hướng tuyển sinh đại học tại Việt Nam | Trần Thị Thúy Trinh, Nguyễn Tấn Thuận | Chưa BC | |
| 0507 | Predicting future links for an isolated node inspired of connections of social networks | Nong Thi Hoa | Chưa BC | |
| 0516 | Multimodal Android malware detection via heterogeneous APK representations and weighted late fusion | Nguyen Viet Nhat, Nguyen Manh Thang, Do Minh Vuong, Nguyen Dac Trung Phuong | Chưa BC | |
| 0531 | Phần thưởng cận biên submodular cho học tăng cường sâu trong các bài toán bao phủ và phân bổ | Trần Đình Tân, Phạm Văn Cảnh | Chưa BC | |
| 0577 | GCMFuse: Tổng hợp hình ảnh y tế nhẹ dựa trên mô hình không gian trạng thái ghép nối có cổng dư và điều biến đổ bóng | Nguyễn Huy Dũng, Phạm Quang Nam, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 0645 | Automated volumetric assessment of paranasal sinuses from CT images using deep learning | Tran Le Anh Tuan, Do Dong Quan, Ho Nguyen Anh Tuan Nguyễn Minh Triều, Nguyen Truong Thinh | Chưa BC | |
| 0729 | Nghiên cứu ứng dụng các mô hình học sâu trong dịch máy tự động ngôn ngữ dân tộc thiểu số Hrê sang tiếng Việt | Nguyễn Thành Việt, Trần Duy Linh | Chưa BC | |
| 0763 | Towards an Intrusion Detection System for IoT networks | Nong Thi Hoa | Chưa BC | |
| 0804 | Học tăng cường sâu tích hợp cơ chế tự chú ý và thông tin lưới điện cho bài toán quy hoạch trạm sạc xe điện | Vương Quang Huy, Đào Quang Thái Anh, Nguyễn Gia Bảo, Trần Nam Sơn, Nguyễn Văn Hiếu, Nguyễn Đình Chiến | Chưa BC | |
| 0958 | Bridging causal discovery and counterfactual explanation for student-centered adaptive tutoring systems | Bùi Chu Bảo Yến, Bùi Quốc Khánh, Nguyễn Xuân Hòa, Vũ Thị Xuân | Chưa BC | |
| 1122 | Hợp nhất độ tin cậy cú pháp–ngữ nghĩa theo khía cạnh cho phân loại cảm xúc | Phạm Ngọc Cường, Phạm Nguyễn Huy Phương, Trần Khải Thiện | Chưa BC | |
| 1159 | Thiết kế giao thức xuyên lớp dựa trên thuật toán tối ưu công suất phát và tốc độ truyền nâng cao hiệu năng mạng ad-hoc | Nguyễn Quang Khánh, Trịnh Bảo Ngọc | Chưa BC | |
| 1160 | Kiểm soát chất lượng bộ nhớ episodic trong hệ RAG cục bộ bằng phản hồi thưa: Khảo sát các chính sách tích hợp độ tin cậy và giới hạn hiệu quả của lan truyền trên đồ thị | Hoàng Mạnh An, Trần Văn Việt Anh, Nguyễn Trọng Hưng | Chưa BC | |
| 1173 | Nhận dạng lại phương tiện giao thông: So sánh mô hình dựa trên CNN và Transformer trong điều kiện giao thông đô thị tại Việt Nam | Đỗ Thị Phương Thảo, Trần Thị Hồng Nhung, Trần Thị Thùy Linh, Nguyễn Quốc Huy | Chưa BC | |
| 1199 | An toàn thông tin cho bộ nhớ dẫn xuất trong hệ thống AI có trạng thái: Thu hồi quyền truy cập nhất quán và phục hồi chọn lọc với RC-Mem | Trương Quang Dũng, Lê Trọng Hiếu, Dương Hoàng Thanh Giang, Nguyễn Cường Thịnh | Chưa BC | |
| 1226 | ViHC-RAG: Khung RAG có kiểm chứng bằng chứng cho dữ liệu di sản và văn hóa Việt Nam | Trần Mạnh Đông, Nguyễn Trường Thắng, Nguyễn Việt Anh, Trương Thị Minh Ngọc | Chưa BC | |
| 1340 | A drop-free output packet control mechanism for fairness improvement in IEEE 802.11 multihop networks | Nguyen Ngoc Nhat Linh, Nguyen Viet Duc, Pham Thanh Giang | Chưa BC | |
| 1379 | GARL-ACO: A graph-aware reinforcement learning framework for adaptive parameter control in Ant Colony Optimization | Van-Tan Bui, Anh-Chien Khuat, Phuong-Thao Tran, Hong-Viet Tran, Hoang-Cam Nguyen | Chưa BC | |
| 1381 | An empirical benchmark of lightweight CNNs and Vision Transformers for multi-task e-commerce cataloging | Bao T. Nguyen, Dang D. Nguyen, Hoc T. Duong | Chưa BC | |
| 1720 | CIAS_C500 large language model-based cybersecurity investigation assistance system: automated monitoring and online scam detection | Nguyen Trong-Hung, Bui Anh Tuan, Nguyen Dinh Nghia | Chưa BC | |
| 1746 | Vulnerability detection in C/C++ source code using fine-tuned SLM | Nguyen Manh Thang, Luong Gia Khanh, Bui Xuan Minh, Nguyen Xuan Phat, Nguyen Tu Lan | Chưa BC | |
| 1971 | Đề xuất phương pháp dựa trên hệ khuyến nghị lối sống và chăm sóc sức khỏe chủ động | Nguyễn Thị Minh Hằng, Phạm Lan Anh, Vũ Kỳ Phong, Nguyễn Hoàng Lâm, Nguyễn Đình Bách, Nguyễn Duy Bình, Phạm Linh Chi, Mai Văn Thuỷ, Trần Lâm Quân | Chưa BC | |
| 1975 | Phân tích mối liên hệ giữa các thành phần Wavelet và trạng thái chín của sầu riêng qua đáp ứng âm thanh | Hoàng Mạnh Hà, Ngô Hải Anh, Phạm Anh Phương | Chưa BC | |
| 1977 | Đánh giá một số phương pháp tính toán trong dự đoán liên kết Thuốc–Bệnh trên mạng hỗn tạp y sinh | Đào Việt Chung, Lê Thị Tú Kiên | Chưa BC | |
| 1979 | Cross-continental domain shift in UAV traffic detection: dataset axes and a residual-error taxonomy | Thi-Thanh-Tan Nguyen, Linh Bui Khanh | Chưa BC | |
| 1984 | Giám sát toàn vẹn và bất thường dữ liệu cho nguyên mẫu bản sao số bộ xử lý không khí | Trần Tuấn Long, Nguyễn Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Hoan, Nguyễn Gia Nguyên, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 1990 | Khung đánh giá đa chiều Lit-Zh2Vi-MQM đo chất lượng dịch thuật văn học Trung Việt của LLM | Trương Thị Minh Ngọc, Nguyễn Trường Thắng, Trần Mạnh Đông, Đỗ Minh Tuấn | Chưa BC | |
| 2010 | Tinh chỉnh phân tích cảm xúc đa phương thức theo khía cạnh với các can thiệp thị giác có kiểm soát | Lê An Pha, Trần Khải Thiện, Lê Thị Thủy | Chưa BC | |
| 2020 | Xây dựng AI-agent sử dụng mô hình LLM đề xuất thực đơn dinh dưỡng cá nhân hóa cho người bệnh đái tháo đường | Vũ Nhật Minh, Vũ Kỳ Phong, Nguyễn Bảo Duy, Trần Thị Thanh Tâm, Phạm Trần Ngọc Minh, Đỗ Lan Phương, Mai Văn Thủy, Trần Lâm Quân | Chưa BC | |
| 2075 | Hệ tư vấn nhóm công bằng dựa trên tích phân Choquet thích ứng theo độ đa dạng | Nguyễn Thanh Thụy, Nguyễn Thế Nghĩa, Triệu Thu Hương, Nguyễn Dương Hùng, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 2122 | PROTOSYNC: sparse class-prototype synchronization for personalized federated learning in IoT intrusion detection under low communication budgets | Cao Hong Lam, Nguyen Van Thong, Hoang Van Thuy, Le The Anh | Chưa BC | |
| 2177 | Sinh viên cần những năng lực nào để sử dụng Generative AI như một công cụ hỗ trợ tư duy và học tập, thay vì thay thế quá trình tư duy | Nguyễn Đình Thà | Chưa BC | |
| 2190 | Passive hybrid network-based Intrusion Detection System (Hybrid-NIDS) combining Suricata and Random Forest | Quoc-Cuong Tang,Hoang-Lam Huynh, Van-Tri Phan, Khuong Nguyen-An | Chưa BC | |
| 2399 | Đánh giá thực nghiệm độ tin cậy của dấu vết thực thi chương trình trong Windows Registry | Nguyễn Đức Huy, Nhiếp Văn Ngọc, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 2428 | Thiết kế và thử nghiệm hệ thống SDR-AI phát hiện, phân loại nguồn bức xạ vô tuyến bất hợp pháp tại khu vực bảo vệ | Vũ Văn Sơn, Trương Thành Vinh, Trần Công Minh, Bùi Thị Bích Loan, Nguyễn Xuân Quỳnh, Nguyễn Trung Trực, Võ Thị Minh Đức, Phí Thị Diệu Thúy, Nguyễn Thanh Tùng | Chưa BC | |
| 2618 | Taxonomy and evaluation of homogeneity criteria in Granular-Ball Generation | Pham Van Duong, Tran Thanh Dai, Nguyen Nhu Son, Nguyen Trong Thinh | Chưa BC | |
| 2933 | Bảo mật đầu-cuối cho hệ thống IoT sử dụng Ascon-128 với cơ chế chống phát lại và giảm overhead truyền dẫn | Nguyễn Hồng Giang, Phạm Thị Thu Thuý | Chưa BC | |
| 2940 | Design and evaluation of a blockchain architecture for SBOM governance in DevSecOps | Le Hoang Long, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 2951 | An evidence-informed multi-layer assessment framework for AI-assisted computing coursework | Vu Minh Tuan, Van The Dung, Trinh Thi Thu Huyen | Chưa BC | |
| 2997 | FA-TAUSQ: Efficient targeted high-average-utility sequential pattern mining with adaptive projected structures | Nguyen Khac Chien, Tran Cong Phat | Chưa BC | |
| 3003 | Quy trình đa tác tử dựa trên mô hình ngôn ngữ lớn cho sàng lọc trầm cảm sau sinh có giải thích | Cù Đức Trường, Ngô Đức Lưu, Nguyễn Hồng Vũ, Huỳnh Lý Tân Khoa, Trần Khải Thiện | Chưa BC | |
| 3225 | Mô hình RAG kết hợp đồ thị tri thức và thuật toán Personalized PageRank ứng dụng cho tư vấn bệnh tim mạch | Lê Văn Thành, Võ Đức Quang, Hồ Tuấn Hiệp, Đậu Phi Dương, Trần Đăng Chính | Chưa BC | |
| 3385 | ARROW: An adaptive repository-aware repair workflow for LLM-based Java unit test generation | Nguyen Tuan Dung, Vuong Kieu Anh, Doan Huu Minh Quang, Ngo Duc Chinh, Tran Van Han, Nguyen Hoang An, Nguyen Thi Nguyet | Chưa BC | |
| 3407 | α-DWNRS: Mô hình tập thô lân cận trọng số phân kỳ mờ mức α | Phạm Việt Anh, Phùng Trung Nghĩa, Đinh Thị Thanh Uyên, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 3452 | GraphRAG for academic advising with adaptive hybrid retrieval | Tran Thi Minh Hoan, Ly Anh Tuan | Chưa BC | |
| 3508 | Đánh giá độ bền ngoài thời gian của LSTM và GRU so với mô hình Naive trong dự báo giá cổ phiếu công nghệ Việt Nam | Thái Mạnh Huy, Phùng Duy Bình, Nguyễn Trường Thịnh | Chưa BC | |
| 3531 | GeoFormerDock: Kiến trúc học sâu đa nhiệm khai thác thông tin hình học cho bài toán liên kết protein - phối tử | Nguyễn Minh Đức, Đào Duy Phát, Đặng Trí Hiếu, Hà Vũ Minh Đức, Tạ Văn Nhân, Nguyễn Thị Hồng Minh | Chưa BC | |
| 3548 | Phân loại chi tiêu cho giao dịch chuyển khoản ngang hàng bằng mạng chú ý đồ thị nhận biết đặc trưng cạnh | Lê Minh Hiếu, Trần Trọng Hiếu, Nguyễn Văn Thẩm | Chưa BC | |
| 3687 | Integrating LLMs into Burp Suite extension for enhanced web application vulnerability detection | Pham Viet Hoang, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 3705 | Mô hình tích hợp cân bằng Nash và SMPSO trong lựa chọn nhà cung cấp chiến lược với hàm payoff mờ | Vu Van Doc, Trinh Bao Ngoc, Mai Hong Quan, Nguyen Thi Thuy Hien, Nguyen Cong Chien, Nguyen Minh Hieu, Pham Quang Minh, Bui Quang Thanh | Chưa BC | |
| 3900 | Hệ thống giám sát bốn tư thế ngủ sử dụng cảm biến gia tốc và Random Forest được tinh chỉnh bằng thuật toán di truyền | Nguyễn Việt Anh, Đỗ Viết Mạnh, Trần Đức Nghĩa, Vi Mạnh Tuyên, Vũ Hoàng Diệu, Trần Đức Tân, Vũ Thị Thương, Nguyễn Văn Trường, Ngô Văn Điệu | Chưa BC | |
| 3918 | FedHIDS: combining shared statistical normalization and logit adjustment for federated intrusion detection under Non-IID data | Cao Hong Lam, Hoang Viet Long, Bui Thu Lam | Chưa BC | |
| 3926 | SafeZone: Hệ thống thu thập dữ liệu cộng đồng phục vụ giám sát dịch bệnh dựa trên GIS | Phạm Quang Minh, Hà Xuân Đại, Phạm Văn Chiến, Mai Thúy Nga | Chưa BC | |
| 3967 | Assessment of and suggestions for media literacy education in Vietnam | Nguyễn Ngọc Bách | Chưa BC | |
| 4114 | Phát hiện tin giả đa phương thức học ít mẫu thông qua tiền huấn luyện tự giám sát khớp ảnh–văn bản | Nguyễn Minh Trí, Nguyễn Minh Ý, Đào Xuân Kỳ, Trần Khải Thiện, Nguyễn Hồng Vũ | Chưa BC | |
| 4164 | Học dựa trên đồ thị cho dự đoán rủi ro tín dụng thông qua mô hình hóa mối quan hệ tiềm ẩn của người vay | Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Nguyễn Thị Hồng Khánh, Trần Trọng Hiếu | Chưa BC | |
| 4218 | A baseline pilot evaluation of prompt injection and knowledge base poisoning risks in a local retrieval augmented Russian grammar tutor | Trần Ngọc Khoa | Chưa BC | |
| 4388 | Mô hình CP-SAT đa giai đoạn cho xếp thời khóa biểu lớp học phần trong đào tạo tín chỉ | Nguyễn Văn Dương, Mai Thúy Nga | Chưa BC | |
| 4402 | RFA-MIL: ROI selection with Random Forest and Attention-Based MIL for weakly supervised breast cancer prediction | DOAN Nhat Quang | Chưa BC | |
| 4467 | Feasibility-constrained stress testing for stacked student dropout prediction models | Thi-Van Nguyen, Thi-Ngoc-Anh Vu | Chưa BC | |
| 4585 | Mô hình suy luận hành vi từ dữ liệu đa camera dựa trên GNN-Transformer trong điều hành thông minh | Nguyễn Thu Hiền, Vũ Trung Dũng | Chưa BC | |
| 4603 | An explainable machine learning framework for e-commerce return prediction and green nudging | Trinh Le Duy, Huynh Ky Que | Chưa BC | |
| 4657 | Chấm điểm nhất quán chứng cứ NTFS trong tái dựng dòng thời gian pháp chứng số | Trần Thị Thùy Dương, Bùi Mai Lam, Nguyễn Công Cường, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 4701 | AMGFuse: Tổng hợp hình ảnh y tế dựa trên cơ chế thích nghi nhẹ | Phạm Quang Nam, Đinh Phú Hùng, Nguyễn Huyền Phương, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 4717 | Một kỹ thuật tối ưu dung lượng lưu trữ trong các mô hình ngôn ngữ lớn bằng phương pháp lượng tử hoá kết hợp tái cấu trúc lỗi hạng thấp | Lê Trần Sâm, Nguyễn Văn Căn, Tống Anh Tuấn | Chưa BC | |
| 4746 | Nâng cao chất lượng điều khiển xe tự lái với Agentic AI và mô phỏng | Hà Mạnh Đào, Nguyễn Huy Hoàng, Đào Hải Đăng, Tạ Văn Tiến | Chưa BC | |
| 4747 | Hybrid digital signature system combining Ed25519 and ML-DSA-44 | Le Phe Do, Nguyen Thi Ngoc Cham, Bui Duc Manh, Nguyen Ngoc Tu, Le Nguyen Tung Duong | Chưa BC | |
| 4854 | 3D fractured object classification via improved PointNeXt with enriched local geometric descriptors | Nguyễn Hoàng Hà | Chưa BC | |
| 4907 | Micro-GEP: Mô hình học sâu gọn nhẹ kết hợp đặc trưng hình ảnh và thông tin không gian để dự đoán biểu hiện gen từ ảnh mô bệnh học | Thái Việt Trung, Thái Văn Thắng, Hà Vũ Minh Đức, Tạ Văn Nhân, Nguyễn Thị Hồng Minh | Chưa BC | |
| 4910 | Ước lượng kết quả học tập từ dữ liệu hành vi: tiếp cận kết hợp SHAP và KNNOR-Reg | Nguyễn Thị Nhung, Lê Phê Đô | Chưa BC | |
| 4912 | Data-driven analysis of SLA violations in a Student Support Services (SSS) ticketing system: A case study at a Vietnamese university | Phan Lam Thao, Trinh Le Duy, Tran Nhat Anh Vy | Chưa BC | |
| 4932 | Nghiên cứu ý định sử dụng ChatGPT trong học tập của sinh viên ngành ngôn ngữ tại Trường Đại học Hà Nội | Trần Thị Thùy Linh, Đỗ Thị Phương Thảo, Trần Thị Hồng Nhung | Chưa BC | |
| 4940 | Nghiên cứu thực nghiệm ảnh hưởng của các chiến lược tăng cường dữ liệu đến hiệu quả RT-DETR trong phát hiện khuyết tật bề mặt thép trên tập dữ liệu NEU-DET | Nguyễn Thùy Trang, Nguyễn Long Giang, Nguyễn Tiến Phát, Nguyễn Đức Giang, Ngô Việt Anh, Hoàng Trung Kiên | Chưa BC | |
| 4963 | CoMambaFuse: Tổng hợp hình ảnh y tế dựa trên mô hình không gian trạng thái Mamba với cơ chế cổng B liên phương thức | Nguyễn Huy Dũng, Phạm Quang Nam, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 4965 | Thiên kiến xác nhận và nhận thức về thuật toán: Liên hệ với phản ứng nhận thức trước thông tin trái chiều của người dùng mạng xã hội tại Việt Nam | Lã Uyển Nhi, Nguyễn Thu Vân | Chưa BC | |
| 4972 | Phân loại bề mặt đường từ tín hiệu IMU bằng SC-TFNet-Lite | Đỗ Thế Dương, Nguyễn Sỹ Hiệp, Vi Mạnh Tuyên, Trần Đức Tân, Ngô Văn Công, Lưu Văn Trường, Đỗ Viết Mạnh, Trần Đức Nghĩa, Ngô Văn Điệu, Nguyễn Văn Trường | Chưa BC | |
| 5005 | Phát hiện tin giả bằng đồ thị dị thể kết hợp tri thức ngoại vi và học tương phản | Nguyễn Thị Thu Hà, Đào Xuân Kỳ, Trần Khải Thiện | Chưa BC | |
| 5099 | MECAP: smart contract vulnerability detection via domain-specialized multi-expert LLM panel | Đào Duy Thắng, Nguyễn Mạnh Thắng | Chưa BC | |
| 5110 | Falcon post-quantum digital signature scheme and the Falcon–Ed25519 hybrid signature model | Le Phe Do, Nguyen Dinh Bang, Hoang Thi Thuong, Chu Thi Nga, Mai Minh The, Doan Tran Khanh Duy | Chưa BC | |
| 5133 | XFfASD: Mô hình kết hợp XGBoost và mạng nơ-ron Min–Max mờ cho dự báo nguy cơ rối loạn phổ tự kỷ từ dữ liệu GWAS | Vũ Thị Dương, Vũ Trịnh Hoàng, Trần Tuấn Anh, Phạm Lê Ngọc Sơn, Dương Công Kiên, Trịnh Gia Lộc, Hoàng Tuấn Khải, Đỗ Hữu Công, Vũ Đình Minh | Chưa BC | |
| 5153 | Một cách tiếp cận thuật toán phân cụm bán giám sát mờ dựa trên phân phối Gaussian | Lê Tuấn Anh, Nguyễn Như Sơn, Mai Đình Sinh | Chưa BC | |
| 5227 | Giải pháp co giãn tài nguyên cho chức năng mạng ảo trong môi trường đa dịch vụ đồng thời | Hoàng Thanh Tùng, Phạm Mạnh Linh, Nguyễn Hoài Sơn | Chưa BC | |
| 5250 | Một khảo sát về các bài toán ghép cặp ổn định | Lê Quốc Anh, Nguyễn Như Sơn, Hoàng Hữu Việt | Chưa BC | |
| 5252 | Downgrading post-quantum hybrid signatures in PDF documents: signing order, incremental updates, and the limits of verification rules | Dinh Thi Thuy, Le Phe Do | Chưa BC | |
| 5449 | Tiếp cận Hybrid RAG cho hệ thống hỏi đáp du lịch thông minh: Thử nghiệm với dữ liệu du lịch tỉnh Gia Lai | Trần Thiên Thành, Nguyễn Đình Khang, Nguyễn Thị Loan, Phạm Trọng Nghĩa | Chưa BC | |
| 5454 | Leakage-aware evaluation of a hybrid 1D-CNN–Transformer for 785 nm Raman skin-lesion classification on real in-vivo and augmented spectra | Hoang Chu Duc | Chưa BC | |
| 5552 | Application of RAG and LLM in an ISTQB self-study and exam preparation chatbot | Quang Hung Nguyen, Thi Huyen Trang Nguyen, Thi Thu Ha Truong | Chưa BC | |
| 5683 | ASCON-CRA: Hệ thống cập nhật firmware OTA an toàn cho thiết bị IoT Class 1 với quản lý khóa phân cấp và bảo mật chuyển tiếp | Nguyễn Doãn Anh Minh, Trương Thị My, Nguyễn Đỗ Hương Ly, Vương Quốc Anh, Ngô Thị Hiền | Chưa BC | |
| 5908 | Human-centered artificial intelligence for resilient digital education in socioeconomic systems | Lam Bao Anh | Chưa BC | |
| 6010 | ProtoCue khai thác bằng chứng nguyên mẫu có dấu cho phát hiện clickbait | Nguyễn Phước Đại, Nguyễn Minh Ý, Trần Khải Thiện | Chưa BC | |
| 6043 | Giám sát an toàn thông tin IoT dựa trên bản sao số và đánh giá rủi ro theo thiết bị | Nguyễn Văn Năng, Đỗ Nam Tiến, Trần Mạnh Đông, Phạm Lương Huy Minh, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 6093 | Edit-granularity trade-offs in sensitive high-occupancy itemset hiding | Nguyen Khac Chien, Tran Khanh Duyen, Tran Cong Phat, Vu Thanh Hien | Chưa BC | |
| 6310 | State-Based PPE Compliance Detection for Construction Site Safety Monitoring | Nguyen Thi Nguyet, Tran Thi Hong Nhung | Chưa BC | |
| 6335 | D-WNRS: Mô hình tập thô lân cận trọng số kép và ứng dụng trong rút gọn thuộc tính | Đinh Thị Thanh Uyên, Phùng Trung Nghĩa, Nguyễn Long Giang, Phạm Việt Anh, Vũ Việt Hùng | Chưa BC | |
| 6490 | Phân tích và đối sánh ba công nghệ phát hiện kim loại điện từ cho thiết bị dò kim loại cầm tay | Nguyễn Văn Hưng, Phạm Mạnh Cường, Nguyễn Hà Minh, Nguyễn Quang Thái, Hoàng Anh Điệp, Lê Đình Tân, Trần Thị Diễm Hương, Trần Quang Huy, Nguyễn Thanh Tùng | Chưa BC | |
| 6546 | Multi-step water level forecasting in the Quang Ha estuarine area using ensemble machine learning and interpretable feature analysis | Hieu Ta, Thao Nguyen Thi | Chưa BC | |
| 6578 | Ước lượng tham số SOR từ tỷ số chuẩn phần dư trong pha khởi động Gauss-Seidel | Phan Thành Huấn | Chưa BC | |
| 6622 | A weighted voting ensemble framework for detecting Advanced Persistent Threat network traffic | Nguyen Viet Nhat, Nguyen Tran Hai, Nguyen Le Anh Tuan, Ha Minh Chau | Chưa BC | |
| 6712 | Tối ưu hóa chi phí - độ trễ cho đặt và định tuyến VNF trong NFV dựa trên SNDLib | Vũ Ngọc Hòa, Nguyễn Khánh Sơn, Nguyễn Hoàng Tuấn Anh, Lê Trọng Vĩnh, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 6874 | Stopping Criteria for Granular-Ball attribute reduction: A taxonomy and empirical comparison | Pham Thanh Cong, Luong Thi Hong Lan, Tran Thanh Dai | Chưa BC | |
| 6921 | Giải pháp nhận dạng các hoạt động cơ bản của người sử dụng cảm biến gia tốc trên thiết bị nhúng hiệu năng thấp | Vũ Thị Thương, Trần Đức Tân, Trần Đức Nghĩa, Nguyễn Như Sơn, Ngô Văn Điệu, Nguyễn Văn Trường | Chưa BC | |
| 6975 | Nghiên cứu phương pháp mã hóa hậu lượng tử ML-KEM kết hợp AES và ứng dụng nâng cao an toàn bảo mật trong các hệ thống IoT/AIoT | Hà Mạnh Đào, Vũ Tuấn Hậu, Nguyễn Kiều Hưng, Phạm Văn Hiệp | Chưa BC | |
| 6989 | Reliability-oriented evaluation framework for Vietnamese legal LLMs: Mitigating citation hallucination with VLegal-Bench augmentation | Pham Tuan Anh, Phan Nguyen Viet Dung, Ung Trong Trinh, Do Thi Lien | Chưa BC | |
| 7012 | Phân tích cảm xúc phản hồi sinh viên kết hợp XAI: So sánh đa mô hình và hỗ trợ quản trị giảng dạy trên UIT-VSFC | Nguyễn Thanh Phong, Huỳnh Thị Cẩm Dung, Phạm Thanh Trúc | Chưa BC | |
| 7068 | A lightweight three-stage face recognition framework integrated with presentation attack detection for edge devices | Kien Nguyen Manh, Dieu Tran Thi Huyen, Anh Bui Hoang Nguyet, Nguyet Nguyen Thi | Chưa BC | |
| 7155 | Thiết kế và tối ưu hệ thống khuếch đại công suất Class-D 48 kênh cho thiết bị âm thanh định hướng tầm xa | Hà Nhật Anh, Đặng Ngọc Chiến, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Đăng Hải, Phí Đức Thịnh, Nguyễn Hồng Duẩn, Hy Thị Thu Thủy, Nguyễn Thị Sen Hằng, Trần Hoàng Linh | Chưa BC | |
| 7184 | Empirical study of granulation parameters in Fuzzy Neighborhood Rough Sets | Tran Minh Duc, Vu Thu Uyen, Tran Van Truong, Tran Thanh Dai | Chưa BC | |
| 7209 | Ảnh hưởng của các video kiến thức về khoa học, kỹ thuật, công nghệ trên mạng xã hội trong việc khơi gợi cảm hứng học tập, nghiên cứu đổi mới, sáng tạo của thế hệ trẻ Việt Nam | Đỗ Thị Phương Thảo, Trần Thị Thùy Linh, Trần Thị Hồng Nhung, Nguyễn Quốc Huy | Chưa BC | |
| 7237 | An HL7/FHIR-standardized collection and four-tier quality-screening pipeline for a multi-source skin-cancer raman spectroscopy database | Hoang Chu Duc | Chưa BC | |
| 7319 | Nghiên cứu xây dựng hệ thống trợ lý ảo hỗ trợ tra cứu và viện dẫn pháp luật Việt Nam dựa trên kiến trúc RAG | Bùi Hoàng Minh, Nguyễn Trọng Hưng | Chưa BC | |
| 7403 | Phát hiện khuyết tật bề mặt trái sầu riêng bằng mô hình YOLO11 | Lê Minh Hiếu, Nguyễn Minh Triều, Trần Đăng Bổng, Nguyễn Trường Thịnh | Chưa BC | |
| 7474 | Lightweight pre-installation security triage for agent skills with a QLoRA-fine-tuned causal language model | Thang Nguyen Xuan, Vinh Nguyen Thanh, Thai Anh Dao Quang, Huong Tran Mai, Bao Pham Gia, Phong Nguyen Hoang | Chưa BC | |
| 7535 | Giảm chi phí tính toán của Mamba-YOLO-B khi phát hiện máy bay quân sự trên ảnh viễn thám bằng quét chọn lọc một phần kênh | Ngô Việt Anh, Nguyễn Long Giang, Nguyễn Tiến Phát, Nguyễn Đức Giang | Chưa BC | |
| 7596 | Từ độ khớp đến dự báo ngoài mẫu trong NHPP-SRGM: Một khảo sát thử nghiệm từ siêu dữ liệu | Vy Đại Nghĩa, Phùng Trung Nghĩa, Nguyễn Hùng Cường | Chưa BC | |
| 7597 | Mô hình AI tại biên trong phát hiện và kiểm soát côn trùng gây hại | Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lê Đình Hồng Mạnh, Bùi Tiến Sơn, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 7658 | Fractional-order modeling, numerical solution, and control of malware propagation on complex heterogeneous networks | Nguyễn Ngọc Quỳnh, Nguyễn Long Giang | Chưa BC | |
| 7758 | Kiến trúc Transformer nhẹ đa phương thức cho phát hiện Deepfake lừa đảo trên thiết bị di động tầm trung | Phan Thanh Sơn, Trương Phi Hồ, Hà Văn Muôn | Chưa BC | |
| 7759 | Định lượng mức độ dư thừa đặc trưng trong các bộ dữ liệu phát hiện xâm nhập mạng | Lê Ngọc Minh, Tống Anh Tuấn | Chưa BC | |
| 7767 | Thiết kế bộ ràng buộc an toàn và phát hiện vi phạm cho hệ nhúng điều khiển xung thời gian thực | Lê Đình Nam, Trương Xuân Thắng, Đoàn Thanh Thảo, Trương Chí Kiên, Trần Đình Triển, Phạm Đình Dũng, Tạ Lan Hương, Nguyễn Thị Hoa, Trần Hoàng Linh | Chưa BC | |
| 7971 | Leakage-aware auditing of generative 3D skull-to-face reconstruction: A locked benchmark and failure-mode analysis | Nguyen Tuan Kiet, Ho Nguyen Anh Tuan, Nguyen Truong Thinh | Chưa BC | |
| 8008 | Cổng từ chối dựa trên độ phủ yêu cầu cho kiểm chứng thông tin trên dữ liệu bảng trong điều kiện bằng chứng không đầy đủ | Lê Phát Hiện, Lê Tỷ Khánh, Nguyễn Hồng Vũ, Trần Khải Thiện | Chưa BC | |
| 8019 | Sử dụng đa đặc trưng cho phân loại sầu riêng dựa trên khối lượng, kích thước, hình dạng và tỷ trọng bằng mạng thần kinh nhân tạo (ANN) | Lê Hoàng Nhuận, Nguyễn Hoàng Kha, Nguyễn Minh Triều, Nguyễn Trường Thịnh | Chưa BC | |
| 8033 | Ứng dụng kỹ thuật nén TurboQuant và mô hình học máy lượng tử lai (HQML) trong phát hiện tấn công an ninh mạng | Trần Tuyết Như, Nguyễn Sơn Lâm | Chưa BC | |
| 8130 | Dự báo nước dâng do bão tại vùng biển Bắc Bộ bằng các mô hình học sâu không gian - thời gian | Nguyễn Thu Vân, Trần Thị Ngân, Nguyễn Bá Thủy, Phùng Văn Công | Chưa BC | |
| 8140 | SEFF: Khung Fuzzing đa tác tử kết hợp mô hình ngôn ngữ lớn với AFL++ để phát hiện tự động lỗ hổng an toàn bộ nhớ trong mã nguồn C | Nguyễn Lê Quốc Anh, Nguyễn Mạnh Thắng | Chưa BC | |
| 8211 | Operating map of neighborhood radius criteria in crisp neighborhood rough sets | Thuy Tram Nguyen Thi, Long Giang Nguyen, Manh Hung Nguyen, Tran Thanh Dai, Tran Thanh Hoa, Vo Cong Hau, Duong The Cu, Do Thi Mai Huong | Chưa BC | |
| 8264 | Edge-oriented benchmarking of durian leaf disease classifiers: accuracy, latency, and compression trade-offs | Vinh Nguyen Thanh, Quang Huy Vuong, Tien Anh Nguyen | Chưa BC | |
| 8306 | Đề xuất mô hình dự đoán tương tác các protein dựa trên mô hình ngôn ngữ Protein | Nguyễn Duy Doanh, Phạm Đức Tĩnh, Phạm Văn Hải, Mai Đức Thế | Chưa BC | |
| 8384 | An energy-based model for semantic duplicate detection in Vietnamese multiple-choice question banks | Nhuong Quang Le, Ho Dong Thai, Hiep Xuan Huynh | Chưa BC | |
| 8449 | Đề xuất mô hình xác thực chứng chỉ học thuật cho giáo dục đại học Việt Nam dựa trên Permissioned Blockchain và Non-Fungible Token (NFT) | Trần Đình Hiệp, Trần Thế Vinh, Hoàng Đặng Đình Tuấn, Lê Minh Thanh | Chưa BC | |
| 8466 | Phát hiện lừa đảo số có xét đến rủi ro dựa trên các chỉ báo đa phương thức: Tổng quan và thực nghiệm | Cung Văn Trang, Lê Diệu Linh, Nguyễn Trường Thắng, Ngô Hải Anh | Chưa BC | |
| 8472 | An hybrid framework for deep learning-based short answer assessment with deterministic linguistic indicators | Trinh Bao Ngoc, Do Thanh Hai, Nguyen Thi Hai My, Le Thi Hai Yen, Phung Thi Hien, Vu Quoc Huy, Le The Anh, Tran Dinh Dien | Chưa BC | |
| 8477 | Energy-based latent-variable world models for self-supervised sequential recommendation | Yen Kim Thi Nguyen, An Cong Tran, Hiep Xuan Huynh | Chưa BC | |
| 8610 | Bidirectional cross dataset evaluation of a lightweight interpretable intrusion detector | Trần Ngọc Khoa | Chưa BC | |
| 8651 | An auditable ETL pipeline for multi-cycle NHANES–FPED integration and HEI-2020 construction | Van-Binh Ngo, Thi-Thu-Hang Dao | Chưa BC | |
| 8707 | Khung điều hướng thông minh nhận thức rủi ro dựa trên YOLOv8 và Adaptive MPC cho robot tự hành trong nhà máy thông minh | Trần Thị Hường, Trần Thị Thu Huyền, Trần Thanh Tân, Hoàng Ngọc Thiện | Chưa BC | |
| 8820 | Cơ thể ảo trong đào tạo thanh nhạc tại Việt Nam | Lê Sơn Thái, Mã Văn Thu, Trịnh Thị Oanh, Phạm Trung Hiếu, Bùi Phương Thảo, Ngô Quốc Tạo, Đỗ Năng Toàn | Chưa BC | |
| 8823 | Study of security mechanisms, vulnerabilities analysis, and proposed solutions to enhance security for IEEE 802.11 wireless networks using the WPA/WPA2 protocol | Nguyen Quang Khanh, Truong Mai Phuong, Tran Thi Hieu Ngan | Chưa BC | |
| 8887 | GAN/RL-assisted structured seed generation for OpenSSL CMS fuzzing | Bui Tien Giang, Nguyen Manh Thang | Chưa BC | |
| 9008 | A lightweight URL–HTML risk scoring framework with confidence-aware routing for phishing website detection | Nguyen Quoc Vuong, Pham Van Quan, Nguyen Huu Nhat Minh, Pham Cong Thang | Chưa BC | |
| 9106 | Boundary–shape regularized segmentation for occlusion-robust Bin Picking | Nguyen Khac Toan, Trinh Duc Cuong, Nguyen Truong Thinh | Chưa BC | |
| 9226 | Synthetic CT generation from MRI and CBCT for brain radiotherapy: A comparative study of 2D and 2.5D UNets | The Khai Nguyen, Giang Son Tran | Chưa BC | |
| 9331 | Trí tuệ nhân tạo trợ giúp giáo viên thiết kế mô hình 3D và robot AI phục vụ giảng dạy môn Lịch sử và Địa lý lớp 5 | Nguyễn Ngọc Anh, Trần Thị Tấm, Lê Thị Mai Loan, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Đặng Thị Ngân, Nguyễn Thị Thuý Nga, Đoàn Thị Vân | Chưa BC | |
| 9387 | DNML: Dynamic Neighborhood Metric Learning for Fine-Grained Content-Based Image Retrieval | Cù Việt Dũng, Nguyễn Văn Huỳnh | Chưa BC | |
| 9422 | Tự động hóa quy trình nghiên cứu thị trường dựa trên kiến trúc đa tác tử kết hợp LLM DeepSeek và lightweight RAG | Lê Quang Huy, Nguyễn Quang Hưng | Chưa BC | |
| 9432 | WiVSD: Phát hiện tín hiệu sinh tồn của con người bằng sóng WiFi hướng tới tìm kiếm cứu nạn | Nguyễn Quốc Khánh, Hoàng Đỗ Thanh Tùng, Vương Quang Phương, Đặng Thị Thu Trang | Chưa BC | |
| 9553 | Verifiable counterfactual audits of acquisition confounders in dermatology AI: From shortcut detection to transfer assessment | Dao Quang Toan, Nguyen Trong Minh, Vu Thi Lan Anh, Nguyen Manh Hung, Vu Thi Nhan, Nguyen Dang Son, Nguyen Thi Khanh Van, Nguyen Viet Anh | Chưa BC | |
| 9614 | Một phương pháp phân loại hành vi bò trong trường hợp cảm biến gia tốc gắn trên cổ bị xoay lệch | Đỗ Viết Mạnh, Trần Đức Nghĩa, Trần Bá Hùng, Trần Đức Tân, Vi Mạnh Tuyên, Bùi Thị Thu Hiền, Vũ Thị Thương, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Văn Trường, Ngô Văn Điệu | Chưa BC | |
| 9625 | Một quy trình hai giai đoạn phân đoạn nhân tế bào từ ảnh hiển vi | Nguyễn Minh Anh, Mã Văn Thu, Hà Mạnh Toàn, Đỗ Năng Toàn | Chưa BC | |
| 9775 | High-performance jackfruit disease identification: A benchmarking study from lightweight MobileNetV3 to real-time YOLO26m-cls models | Truong Luu Quan, Nguyen Ha Huy Cuong, Nguyen Thi Nguyen, Luong The Nguyen, Trinh Thi Thanh Thao | Chưa BC | |
| 9915 | Heuristic-driven adaptive compression for real-time network streams | Pham Truong An NGUYEN, Anh Tuan GIANG | Chưa BC | |
| 9932 | Đánh giá một số thuật toán Off-load deep reinforcement learning trong bài toán điều hướng Robot 2D | Hà Mạnh Đào, Hoàng Minh Hoàng | Chưa BC |